Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
110.04.54.H62 | Trường Tiểu học Liên Hòa | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
110.04.56.H62 | Trường Tiểu học Hợp Hòa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
110.04.59.H62 | Trường Tiểu học Tam Hồng 1 | ||
110.06.57.H62 | Trường Tiểu học Tam Quan II | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
110.12.12.G12 | KBNN Huyện Than Uyên | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
110.12.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Than Uyên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
110.41.11.H55 | Trường THCS Hoàng Văn Thụ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
111.02.58.H29 | Trường THCSCL Nguyễn Trãi | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
111.02.60.H29 | Trường TH Võ Thị Sáu | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
111.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Thị Trấn - huyện Thanh Chương | ||
111.03.55.H62 | Trường Tiểu học Nhân Đạo | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
111.03.60.H15 | Trường THCS Lạc Long Quân | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
111.04.51.H62 | Trường Tiểu học Thanh Trù | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
111.06.57.H62 | Trường Tiểu học Tân Đồng | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
111.12.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tân Uyên | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
111.41.11.H55 | Trường THCS Hương Sơn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
112.02.63.H29 | Trường THCS Đồng Khởi | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
112.02.64.H29 | Trường TH Bình Quới | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
112.03.60.H15 | Trường THCS Lê Lợi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
112.04.59.H62 | Trường Tiểu học Tề Lỗ | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
112.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Lâm 2 - huyện Diễn Châu | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
112.12.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Nậm Nhùn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
113.02.63.H29 | Trường THCS Lê Anh Xuân | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
113.02.64.H29 | Trường TH Linh Tây | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
113.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Tôn Quang Phiệt - huyện Thanh Chương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
113.03.53.H62 | Trường Tiểu học Sơn Lôi B | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
113.03.60.H15 | Trường THCS Lương Thế Vinh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
113.41.11.H55 | Trường THCS Linh Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
114.02.54.H29 | Trường TH Long Bình | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
114.02.58.H29 | Trường THCSCL Huỳnh Văn Nghệ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
