Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
107.04.56.H62 | Trường Tiểu học Hoàng Đan | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
107.10.69.H52 | Trường PTDTBT và THCS Co Mạ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
107.12.12.G12 | KBNN Huyện Mường Tè | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
107.12.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Mường Tè | ||
107.41.11.H55 | Trường THCS Đồng Liên | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
108.02.60.H29 | Trường TH Lê Đức Thọ | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
108.02.62.H29 | Trường THCS Lý Thường Kiệt | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
108.03.55.H62 | Trường Tiểu học Hải Lựu | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
108.03.60.H15 | Trường THCS Hòa Xuân | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
108.04.51.H62 | Trường Tiểu học Liên Bảo | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
108.05.52.H62 | Trường Tiểu học Ngọc Thanh B | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
108.12.12.G12 | KBNN Huyện Sìn Hồ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
108.41.11.H55 | Trường THCS Đồng Quang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
109.02.60.H29 | Trường TIỂU HỌC LÊ HOÀN | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
109.02.63.H29 | Trường TH Âu Cơ | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
109.02.65.H29 | Trường THCS Võ Văn Vân | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
109.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Thanh Yên - huyện Thanh Chương | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
109.03.60.H15 | Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng | ||
109.04.51.H62 | Trường Tiểu học Liên Minh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
109.04.54.H62 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
109.04.59.H62 | Trường Tiểu học Phạm Công Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
109.06.57.H62 | Trường Tiểu học Tam Quan I | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
109.07.22.H19 | Trường Mầm non Phước Tân | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
110.02.58.H29 | Trường THCSCL An Lạc | ||
110.02.60.H29 | Trường TH Phan Chu Trinh | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
110.02.62.H29 | Trường THCS Võ Văn Tần | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
110.02.67.H29 | Trường THCS Trung Lập | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
110.03.16.H41 | Trường Mầm Non Thị Trấn - huyện Thanh Chương | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
110.03.53.H62 | Trường Tiểu học Phú Xuân | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
110.03.58.H62 | Trường Tiểu học Kim Xá 2 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
