Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
104.04.51.H62 | Trường Tiểu học Hội Hợp A | ||
104.04.56.H62 | Trường Tiểu học Đạo Tú | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
104.04.59.H62 | Trường Tiểu học Hồng Phương | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
104.07.22.H19 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
104.10.69.H52 | Trường THCS Tông Cọ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
104.41.11.H55 | Trường THCS Chùa Hang 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
105.02.67.H29 | Trường THCS Tân Tiến | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
105.03.55.H62 | Trường Tiểu học Đồng Quế | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
105.03.60.H15 | Trường THCS Hàm Nghi | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
105.05.52.H62 | Trường Tiểu học Lưu Quý An | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
105.06.57.H62 | Trường Tiểu học Hồ Sơn | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
105.07.22.H19 | Trường Mầm non Thanh Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
105.10.69.H52 | Trường THCS Tông Lạnh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
105.12.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Lai Châu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
105.14.18.H41 | Trường Tiểu học Hồ Tông Thốc - huyện Yên Thành | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
106.02.54.H29 | Trường MN Thỏ Trắng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
106.02.60.H29 | Trường TH Lê Thị Hồng Gấm | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
106.02.63.H29 | Trường TH Tân Sơn Nhì | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
106.02.64.H29 | Trường TH Đặng Thị Rành | ||
106.02.67.H29 | Trường THCS Tân Thông Hội | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
106.03.55.H62 | Trường Tiểu học Đồng Thịnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
106.04.51.H62 | Trường Tiểu học Khai Quang | ||
106.12.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tam Đường | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
106.14.18.H41 | Trường Mầm non Thọ Thành - huyện Yên Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
107.02.54.H29 | Trường MN Minh Trang | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
107.02.58.H29 | Trường THTT Trí Tuệ Việt | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
107.02.62.H29 | Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
107.02.67.H29 | Trường THCS Nguyễn Văn Xơ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
107.03.16.H41 | Trường Mầm Non Thanh Yên- huyện Thanh Chương | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
107.03.53.H62 | Trường Tiểu học Hương Canh A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
