Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
101.10.69.H52 | Trường THCS Púng Tra | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
101.11.12.G12 | KBNN Huyện Điện Biên Đông | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
101.11.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Điện Biên Đông | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
101.12.04.H41 | Trường THCS Vạn Phong - huyện Diễn Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
101.14.18.H41 | Trường Tiểu học Phú Thành - huyện Yên Thành | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
102.02.57.H29 | Trường THCS Nguyễn An Ninh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
102.02.64.H29 | Trường TH Từ Đức | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
102.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Thanh Tùng - huyện Thanh Chương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
102.03.58.H62 | Trường Tiểu học An Tường 2 | ||
102.04.54.H62 | Trường Tiểu học Bàn Giản | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
102.10.69.H52 | Trường THCS Phổng Lăng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
102.11.12.G12 | KBNN Huyện Mường Ảng | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
102.11.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Mường Ảng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
103.02.54.H29 | Trường MN Song Như | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
103.02.62.H29 | Trường THCS Trần Văn Đang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
103.02.64.H29 | Trường TH Lương Thế Vinh | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
103.02.65.H29 | Trường THCS Tân Kiên | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
103.03.53.H62 | Trường Tiểu học Đạo Đức A | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
103.03.55.H62 | Trường Tiểu học Cao Phong A | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
103.04.51.H62 | Trường Tiểu học Định Trung | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
103.04.56.H62 | Trường Tiểu học Duy Phiên B | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
103.05.52.H62 | Trường Tiểu học Đồng Xuân | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
103.10.69.H52 | Trường THCS Phổng Lập | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
103.11.12.G12 | KBNN Huyện Nậm Pồ | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
103.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Hùng - huyện Diễn Châu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
103.41.11.H55 | Trường THCS Chùa Hang 1 | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
104.02.62.H29 | Trường THCS Nguyễn Gia Thiều | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
104.02.64.H29 | Trường TH Bình Triệu | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
104.02.65.H29 | Trường THCS Tân Nhựt | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
104.03.58.H62 | Trường Tiểu học Bình Dương 2 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
