Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
098.02.62.H29 | Trường TH Tân Trụ | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
098.02.63.H29 | Trường TH Phan Chu Trinh | ||
098.03.72.H15 | Trường THCS Vụ Bổn | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
098.10.69.H52 | Trường THCS Ninh Thuận | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
098.14.18.H41 | Trường Mầm non Trung Thành - huyện Yên Thành | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
099.02.57.H29 | Trường THCS Trần Hưng Đạo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
099.02.60.H29 | Trường TH Hanh Thông | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
099.02.63.H29 | Trường TH Hồ Văn Cường | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
099.03.60.H15 | Trường Tiểu học Y Jút | ||
099.11.12.G12 | KBNN Huyện Tuần Giáo | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
099.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Thái - huyện Diễn Châu | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
099.41.11.H55 | Trường TH và THCS 915 Gia Sàng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
0Ö0.48.34.G12 | Cục hải quan Đà Nắng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
100.02.57.H29 | Trường THCS Lương Thế Vinh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
100.02.58.H29 | Trường THCL Bình Trị 1 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
100.02.62.H29 | Trường TH TT Lương Thế Vinh | ||
100.02.64.H29 | Trường TH Bình Chiểu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
100.02.67.H29 | Trường THCS Phước Vĩnh An | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
100.10.69.H52 | Trường THCS Pá Lông | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
100.11.12.G12 | KBNN Huyện Điện Biên | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
100.11.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Điện Biên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
100.14.18.H41 | Trường Mầm non Hồng Thành - huyện Yên Thành | ||
100.41.11.H55 | Trường THCS Cam Giá | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
101.02.57.H29 | Trường THCS Nguyễn Trung Trực | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
101.02.63.H29 | Trường TH Đinh Bộ Lĩnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
101.02.64.H29 | Trường TH Trần Văn Vân | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
101.03.58.H62 | Trường Tiểu học An Tường 1 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
101.03.60.H15 | Trường THCS Đào Duy Từ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
101.04.51.H62 | Trường Tiểu học Đống Đa | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
101.04.54.H62 | Trường Tiểu học Ba Làng | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
