Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
094.03.60.H15 | Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
094.03.72.H15 | Trường THCS Tháng 10 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
094.11.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Điện Biên Phủ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
094.11.35.H02 | Trường Mầm non Trường Sơn | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
094.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Trù Hựu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
094.36.11.H55 | Trường THCS Văn Yên | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
094.41.11.H55 | Trường Tiểu học Tích Lương 1 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
095.02.64.H29 | Trường MN Vàng Anh 1 | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
095.02.67.H29 | Trường THCS Phạm Văn Cội | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
095.03.72.H15 | Trường THCS Trần Văn Ơn | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
095.07.22.H19 | Trường Mầm non Hiệp Hòa | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
095.10.69.H52 | Trường THCS Mường É | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
095.11.12.G12 | KBNN Thị Xã Mường Lay | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
095.11.35.H02 | Trường Mầm non thị trấn Lục Nam | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
095.12.04.H41 | Trường THCS Thắng Minh - huyện Diễn Châu | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
095.14.18.H41 | Trường Mầm non Bắc Thành - huyện Yên Thành | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
095.41.11.H55 | Trường Tiểu học Tích Lương 2 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
096.02.57.H29 | Trường THCS Nguyễn Hiền | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
096.02.64.H29 | Trường MN Gấu Trúc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
096.03.72.H15 | Trường THCS thị trấn Phước An | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
096.10.69.H52 | Trường THCS Mường Khiêng | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
096.12.33.H02 | Trường Mầm non Châu Minh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
096.36.11.H55 | Trường THCS Xã Quân Chu | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
097.02.54.H29 | Trường MN Tuổi Thơ 2 | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
097.02.57.H29 | Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
097.02.58.H29 | Trường THCL Trần Văn Ơn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
097.10.69.H52 | Trường THCS Nậm Lầu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
097.11.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Mường Chà | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
097.14.18.H41 | Trường Tiểu học Trung Thành - huyện Yên Thành | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
097.41.11.H55 | Trường Tiểu học Trưng Vương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
