Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
090.02.57.H29 | Trường THCS An Phú Đông | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
090.02.60.H29 | Trường MN Thiên Ấn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
090.02.62.H29 | Trường TH Nguyễn Khuyến | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
090.02.63.H29 | Trường MN Bé Ngoan 1 | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
090.02.64.H29 | Trường MNHoàng Anh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
090.14.18.H41 | Trường THCS Viên Thành - huyện Yên Thành | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
090.36.11.H55 | Trường THCS Tân Linh | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
091.02.60.H29 | Trường MN Trúc Xanh | QĐ số 43/QĐ-STTTT | 12/03/2020 |
091.02.65.H29 | Trường TH Lại Hùng Cường | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
091.02.67.H29 | Trường THCS An Phú | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
091.07.22.H19 | Trường Mầm non Tam Hiệp | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
091.12.04.H41 | Trường Tiểu học Thị Trấn - huyện Diễn Châu | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
091.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Tân Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
092.02.63.H29 | Trường MN Bảo Ngọc | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
092.02.67.H29 | Trường THCS Bình Hòa | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
092.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Thanh Thịnh - huyện Thanh Chương | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
093.02.51.H29 | Trường THCS Nguyễn Văn Luông | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
093.02.54.H29 | Trường MN Ban Mai Xanh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
093.02.57.H29 | Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
093.02.60.H29 | Trường MN Thần Đồng Việt | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
093.02.62.H29 | Trường TH Thân Nhân Trung | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
093.02.64.H29 | Trường MN Thực Ngiệm | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
093.02.67.H29 | Trường THCS Hòa Phú | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
093.07.22.H19 | Trường Mầm non Tam Hòa | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
093.11.35.H02 | Trường Mầm non Trường Giang | ||
093.14.18.H41 | Trường THCS Bắc Thành - huyện Yên Thành | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
094.02.54.H29 | Trường MN Bé Ngoan | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
094.02.60.H29 | Trường MN Mẹ và Bé | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
094.02.65.H29 | Trường THCS Bình Chánh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
094.03.16.H41 | Trường Mầm Non Thanh Thủy - huyện Thanh Chương | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
