Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
086.10.12.G12 | KBNN Huyện Bảo Thẩng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
086.10.69.H52 | Trường THCS Chiềng Ngàm | ||
086.11.05.H41 | Trường Mầm Non Xuân Sơn - huyện Đô Lương | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
086.11.35.H02 | Trường Mầm non Nghĩa Phương 2 | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
087.02.52.H29 | Trường THCS Nguyễn Hữu Thọ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
087.02.64.H29 | Trường MN Tuổi Tiên | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
087.02.67.H29 | Trường Tiểu học và THCS Tân Trung | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
087.08.25.H37 | Trường Mầm non xã Xuân Lễ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
087.10.12.G12 | KBNN Huyện Bào Yên | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
087.10.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bảo Yên | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
087.12.33.H02 | Trường Mầm non Đức Thắng số 1 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
087.36.09.H41 | Trung Tâm GD Thường Xuyên - huyện Nghi Lộc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
088.02.57.H29 | Trường TH Võ Văn Tần | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
088.02.60.H29 | Trường MN Hoa Bé Ngoan | ||
088.02.67.H29 | Trường THCS Thị Trấn 2 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
088.03.38.H38 | Trường MN Thẳm Dương | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
088.08.25.H37 | Trường Mầm non xã Xuân Mãn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
088.10.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Sa Pa | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
088.11.05.H41 | Trường Mầm Non Yên Sơn - huyện Đô Lương | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
089.02.51.H29 | Trường THCS Văn Thân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
089.02.58.H29 | Trường THCL Bình Hưng Hòa | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
089.02.65.H29 | Trường TH Trần Quốc Toản | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
089.02.67.H29 | Trường THCS THỊ TRẤN | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
089.03.38.H38 | Trường MN Văn Sơn | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
089.07.22.H19 | Trường Mầm non Tân Hòa | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
089.10.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Văn Bàn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
089.10.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Văn Bàn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
089.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Hoàng - huyện Diễn Châu | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
089.14.18.H41 | Trường Tiểu học Trần Can - huyện Yên Thành | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
089.36.11.H55 | Trường THCS Phúc Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
