Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
084.03.64.H15 | Trường TH&THCS Hùng Vương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
084.05.18.H22 | Trường THCS Vô Điếm | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
084.10.12.G12 | KBNN Huyện Si Ma Cai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
084.10.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Si Ma Cai | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
084.10.69.H52 | Trường THCS Chiềng La | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
084.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Lợi - huyện Diễn Châu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
084.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Biên Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
084.14.18.H41 | Trường Tiểu học Phúc Thành - huyện Yên Thành | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
084.36.09.H41 | Trường Mầm non Quán Hành - huyện Nghi Lộc | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
085.02.58.H29 | Trường THCL Lê Công Phép | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
085.02.59.H29 | Trường THCS Bình Quới Tây | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
085.02.63.H29 | Trường MNTT Phương Đông | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
085.03.72.H15 | Trường THCS Hoà Đông | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
085.08.25.H37 | Trường Mầm non xã Vân Mộng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
085.10.69.H52 | Trường THCS Chiềng Ly | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
085.11.35.H02 | Trường Mầm non Nghĩa Phương 1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
085.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Phong - huyện Diễn Châu | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
085.12.33.H02 | Trường Mầm non Hoàng Thanh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
085.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Quý Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
085.41.11.H55 | Trường Tiểu học Sơn Cẩm 3 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
086.02.51.H29 | Trường THCS Phạm Đình Hổ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
086.02.57.H29 | Trường TH Kim Đồng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
086.02.62.H29 | Trường TH LÊ THỊ HỒNG GẤM | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
086.02.63.H29 | Trường MN Mai Hồng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
086.02.64.H29 | Trường MN Vầng Dương | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
086.02.67.H29 | Trường TH Trung Lập Thượng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
086.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Thanh Nho - huyện Thanh Chương | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
086.03.60.H15 | Trường Tiểu học Quang Trung | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
086.03.72.H15 | Trường THCS Hoàng Văn Thụ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
086.07.22.H19 | Trường Mầm non Quang Vinh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
