Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
082.09.25.H33 | Trường MN Thạnh Phước | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
082.10.12.G12 | KBNN Huyện Bát Xát | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
082.10.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bát Xát | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
082.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Phượng Sơn | ||
082.14.18.H41 | Trường THCS Hùng Thành - huyện Yên Thành | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
083.02.47.H29 | Trường THCS Bình An | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
083.02.58.H29 | Trường MNTT Vy Vy | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
083.02.59.H29 | Trường THCS Thanh Đa | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
083.02.60.H29 | Trường MN BaBy | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
083.02.63.H29 | Trường MN Thiên Ân | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
083.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Thanh Ngọc - huyện Thanh Chương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
083.03.60.H15 | Trường Tiểu học Phan Đình Phùng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
083.07.22.H19 | Trường Tiểu học Tam Phước 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
083.09.25.H33 | Trường MN Vĩnh Phú | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
083.10.12.G12 | KBNN Huyện Mường Khương | ||
083.10.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Mường Khương | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
083.11.05.H41 | Trường Tiểu học Trung Sơn - huyện Đô Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
083.11.35.H02 | Trường Mầm non Lan Mẫu | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
083.12.04.H41 | Trường mầm non Diễn An - huyện Diễn Châu | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
083.12.33.H02 | Trường Mầm non Hoàng Vân | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
083.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Biển Động | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
083.36.09.H41 | Trường THCS Phúc Thọ - huyện Nghi Lộc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
084.02.54.H29 | Trường MN Ánh Bình Minh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
084.02.58.H29 | Trường MNTT Chuỗi Ngọc | ||
084.02.59.H29 | Trường THCS Cù Chính Lan | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
084.02.60.H29 | Trường MN Bé Thơ | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
084.02.62.H29 | Trường TH Ngọc Hồi | ||
084.02.65.H29 | Trường TH Tân Quý Tây 3 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
084.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Thanh Ngọc - huyện Thanh Chương | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
084.03.60.H15 | Trường Tiểu học Phú Thái | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
