Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
080.36.09.H41 | Trường THCS Nghi Yên - huyện Nghi Lộc | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
080.36.11.H55 | Trường THCS Lục Ba | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
081.02.32.H50 | Trường TH & THCS Trần Hữu Dực | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
081.02.57.H29 | Trường TH Thuận Kiều | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
081.02.62.H29 | Trường TH Đống Đa | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
081.02.64.H29 | Trường MN Mai An | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
081.02.65.H29 | Trường TH Tân Kiên | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
081.03.32.H38 | Trường MN Xã Phố Lu | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
081.03.34.H38 | Trường MN Hoa Sen | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
081.03.38.H38 | Trường MN số 1 Võ Lao | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
081.03.60.H15 | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
081.03.64.H15 | Trường THCS Nguyễn Tất Thành | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
081.04.30.H42 | Trường Mần Non Xích Thổ | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
081.05.18.H22 | Trường THCS Vĩnh Hảo | ||
081.10.69.H52 | Trường THCS Bó Mười A | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
081.14.18.H41 | Trường Mầm non Hùng Thành - huyện Yên Thành | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
081.36.09.H41 | Trường Mầm non Phúc Thọ - huyện Nghi Lộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
081.41.11.H55 | Trường Tiểu học Quang Vinh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
082.02.32.H50 | Trường PTCS Trấm | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
082.02.51.H29 | Trường TH Phú Lâm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
082.02.57.H29 | Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
082.02.58.H29 | Trường MNTT Hải My | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
082.02.60.H29 | Trường MN Vành Khuyên 17 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
082.02.64.H29 | Trường MN Bi Bi | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
082.02.65.H29 | Trường TH Tân Nhựt 6 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
082.03.38.H38 | Trường MN số 2 Dương Quỳ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
082.03.64.H15 | Trường THCS Đinh Tiên Hoàng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
082.03.72.H15 | Trường THCS Êa Yiêng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
082.07.24.H42 | Trường mầm non Ân Hòa | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
082.08.25.H37 | Trường Mầm non xã thị trấn Na Dương | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
