Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
079.01.18.H58 | Trường Mầm non 2/9 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
079.02.51.H29 | Trường TH Lam Sơn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
079.02.52.H29 | Trường TH Trần Quốc Toản | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
079.02.59.H29 | Trường THCS Phú Mỹ | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
079.02.62.H29 | Trường TH Bạch Đằng | ||
079.02.64.H29 | Trường MN Bông Sen | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
079.02.67.H29 | Trường TH Tân Thông Hội | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
079.03.16.H41 | Trường Mầm Non Thanh Mỹ - huyện Thanh Chương | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
079.03.33.H38 | Trường MN Sàng Ma Sáo | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
079.03.64.H15 | Trường THCS Trần Quang Diệu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
079.03.66.H15 | Trường THCS Trần phú | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
079.08.25.H37 | Trường Mầm non xã Tam Gia | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
079.08.32.H37 | Trường Mầm non xã Yên Thịnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
079.10.69.H52 | Trường THCS Bình Thuận | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
079.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Phì Điền | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
079.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Yên - huyện Nghi Lộc | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
079.41.11.H55 | Trường Tiểu học Phúc Trìu | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
080.02.32.H50 | Trường TH & THCS Triệu Giang | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
080.02.54.H29 | Trường MN Gấu MiSa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
080.02.62.H29 | Trường TH Chi Lăng | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
080.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Thanh Mỹ - huyện Thanh Chương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
080.03.33.H38 | Trường MN Trịnh Tường số 1 | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
080.03.38.H38 | Trường MN số 1 Khánh Yên Hạ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
080.03.60.H15 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
080.08.25.H37 | Trường Mầm non xã Tĩnh Bắc | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
080.10.12.G12 | KBNN Thành phố Lào Cai | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
080.10.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Lào Cai | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
080.10.69.H52 | Trường THCS Bon Phặng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
080.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Hạnh - huyện Diễn Châu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
080.14.18.H41 | Trường tiểu học Hậu Thành - huyện Yên Thành | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
