Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
077.02.60.H29 | Trường MN Nhật Nam | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
077.02.63.H29 | Trường MN ABC | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
077.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Thanh Mai - huyện Thanh Chương | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
077.03.34.H38 | Trường MG Xuân Thượng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
077.03.60.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
077.05.18.H22 | Trường THCS Tân Quang | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
077.05.29.H63 | Trường Tiểu học và THCS Thanh Lương | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
077.07.22.H19 | Trường Tiểu học Long Hưng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
077.11.22.H41 | Trường THCS Trung Đô - Thành Phố Vinh | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
077.11.35.H02 | Trường Mầm non Đông Hưng 2 | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
077.12.04.H41 | Trường THCS Diễn Đoài - huyện Diễn Châu | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
077.12.31.H02 | Trường Trung học cơ sở Việt Ngọc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
077.12.33.H02 | Trường Mầm non Đông Lỗ số 2 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
077.36.09.H41 | Trường THCS Nghi Xuân - huyện Nghi Lộc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
077.41.11.H55 | Trường Tiểu học Phú Xá | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
078.02.32.H50 | Trường TH & THCS Triệu Tài | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
078.02.33.H50 | Trường TH&THCS Hải An | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
078.02.51.H29 | Trường TH Nguyễn Văn Luông | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
078.02.52.H29 | Trường TH Tân Thuận | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
078.02.58.H29 | Trường MNTT Phượng Hoàng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
078.02.65.H29 | Trường TH Phong Phú 2 | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
078.03.32.H38 | Trương MN số 1 Phong Hải | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
078.03.33.H38 | Trường MN Quang Kim | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
078.03.72.H15 | Trường THCS Êa Kly | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
078.05.18.H22 | Trường THCS Tiên Kiều | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
078.07.22.H19 | Trường Tiểu học An Hòa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
078.08.31.H27 | Trường THCS Thạch Hội | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
078.08.36.H27 | Trường TH&THCS Sơn Lễ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
078.14.18.H41 | Trường tiểu học Văn Thành - huyện Yên Thành | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
078.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Yên - huyện Nghi Lộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
