Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
075.11.35.H02 | Trường Mầm non Đan Hội | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
075.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Kiên Thành | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
075.14.18.H41 | Trường Mầm non Hoa Thành - huyện Yên Thành | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
075.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Xuân - huyện Nghi Lộc | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
075.36.11.H55 | Trường THCS Hoàng Nông | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
076.01.18.H58 | Trường Mẫu giáo Thiện Trung | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
076.02.33.H50 | Trường TH&THCS Hải Ba | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
076.02.52.H29 | Trường TH Nam Sài Gòn | ||
076.02.54.H29 | Trường MN Titi | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
076.02.62.H29 | Trường TH Tân Sơn Nhất | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
076.02.64.H29 | Trường MN Kiểu Mẫu | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
076.02.65.H29 | Trường TH An Hạ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
076.02.67.H29 | Trường TH Tân Thạnh Đông | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
076.03.30.H38 | Trường MN Cốc San | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
076.03.32.H38 | Trường MN Ngọc Lan xã Thái Niên | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
076.03.38.H38 | Trường MN Nậm Tha | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
076.03.60.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
076.03.64.H15 | Trường THCS Ngô Quyền | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
076.05.18.H22 | Trường THCS Quang Minh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
076.05.22.H22 | TH&THCS Xín Chải | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
076.05.29.H63 | Trường Tiểu học và THCS Thạch Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
076.08.32.H37 | Trường Mầm non Xã Thiện Kỵ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
076.08.36.H27 | Trường TH&THCS Sơn Lĩnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
076.09.26.H12 | THCS LNT TVT | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
076.11.35.H02 | Trường Mầm non Đông Hưng 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
076.12.04.H41 | Trường Mầm Non Diễn Cát - huyện Diễn Châu | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
076.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Xuân - huyện Nghi Lộc | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
077.02.47.H29 | Trường TH Thạnh Mỹ lợi | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
077.02.51.H29 | Trường TH Phù Đổng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
077.02.54.H29 | Trường MN Thiên Ân | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
