Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
074.07.24.H42 | Trường mầm non Kim Định | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
074.08.31.H27 | Trường THCS Thạch Xuân | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
074.09.26.H12 | THCS Khánh Hưng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
074.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Bình - huyện Diễn Châu | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
074.12.31.H02 | Trường Trung học cơ sở thị trấn Cao Thượng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
074.12.33.H02 | Trường Mầm non Hùng Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
075.02.32.H50 | Trường TH & THCS Triệu Vân | ||
075.02.38.H50 | Trường TH & THCS Vĩnh Hòa | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
075.02.47.H29 | Trường TH Giồng Ông Tố | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
075.02.52.H29 | Trường TH Lê Văn Tám | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
075.02.54.H29 | Trường MN Gia Hân | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
075.02.57.H29 | Trường TH Hồ Văn Thanh | ||
075.02.58.H29 | Trường MNTT Sóc Nâu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
075.02.62.H29 | Trường TH Bình Giã | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
075.02.63.H29 | Trường MN Việt Mỹ Úc | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
075.02.65.H29 | Trường TH Võ Văn Vân | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
075.03.20.H07 | Trường Mẫu giáo Tân Mỹ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
075.03.30.H38 | Trường Tiểu học Cốc San | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
075.03.32.H38 | Trường MN Nắng Sớm xã Sơn Hà | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
075.03.33.H38 | Trường MN Nậm Chạc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
075.03.38.H38 | Trường MN Nậm Mả | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
075.03.60.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
075.04.30.H42 | Trường Mầm non Thanh Lạc | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
075.05.18.H22 | Trường THCS Nguyễn Trãi | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
075.05.29.H63 | Trường Tiểu học và THCS Tân Thịnh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
075.08.32.H37 | Trường Mầm non xã Thanh Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
075.08.36.H27 | Trường THCS Sơn Tiến | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
075.09.25.H33 | Trường MN Ngọc Hòa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
075.09.26.H12 | THCS Khánh Lộc | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
075.11.05.H41 | Trường Mầm Non Tiểu học Thượng Sơn - huyện Đô Lương | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
