Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
073.02.51.H29 | Trường TH Hùng Vương | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
073.02.57.H29 | Trường TH Nguyễn Thái Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
073.02.58.H29 | Trường MNTT Mặt Trời Nhỏ | ||
073.02.62.H29 | Trường TH Lê Văn Sĩ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
073.02.63.H29 | Trường MN Thanh Tâm | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
073.02.64.H29 | Trường MN Ngôi Sao Sáng | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
073.02.65.H29 | Trường TH Cầu Xáng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
073.03.30.H38 | Trường MN Ban Mai xã Gia Phú | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
073.03.38.H38 | Trường MN Nậm Chày | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
073.03.60.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
073.04.30.H42 | Trường Mầm non Sơn Lai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
073.05.29.H63 | Trường Tiểu học và THCS Suối Bu | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
073.08.12.G12 | KBNN Huyện Chiêm Hóa | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
073.08.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Chiêm Hóa | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
073.09.25.H33 | Trường MN Họa Mi | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
073.10.69.H52 | Trường Tiểu học Tông Lạnh 2 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
073.11.05.H41 | Trường Mầm Non Tiểu học Thuận Sơn - huyện Đô Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
073.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Hồng Giang | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
073.34.47.H35 | Trường PTDTBT THCS Tả Ngảo | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
073.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Xá - huyện Nghi Lộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
074.02.33.H50 | Trường TH&THCS Hải Vĩnh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
074.02.36.H50 | Trường TH & THCS Hướng Linh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
074.02.38.H50 | Trường TH & THCS Vĩnh Sơn | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
074.02.56.H29 | Trường THCS Hậu Giang | ||
074.02.62.H29 | Trường TH Nguyễn Thanh Tuyền | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
074.02.63.H29 | Trường MN Misa | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
074.03.20.H07 | Trường Mẫu giáo Phước Tuy | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
074.03.30.H38 | Trường THCS Cốc San | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
074.03.64.H15 | Trường THCS Lương Thế Vinh | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
074.07.22.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
