Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
072.02.29.H25 | Trường THCS Đức Lý | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
072.02.33.H50 | Trường TH&THCS Hải Xuân | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
072.02.38.H50 | Trường TH & THCS Vĩnh Chấp | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
072.02.47.H29 | Trường TH An Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
072.02.51.H29 | Trường TH Chi Lăng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
072.02.54.H29 | Trường MN 34 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
072.02.58.H29 | Trường MNTT Bình Minh | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
072.02.59.H29 | Trường THCS Trương Công Định | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
072.02.62.H29 | Trường MN Minh Quang | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
072.02.65.H29 | Trường TH Lê Minh Xuân 3 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
072.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Thanh Long - huyện Thanh Chương | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
072.03.31.H38 | Trường MN Tà Chải | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
072.03.60.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
072.03.64.H15 | Trường THCS Nguyễn Văn Bé | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
072.05.22.H22 | PTDT BT THCS Thuận Hòa | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
072.07.22.H19 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
072.08.32.H37 | Trường Mầm non xã Nhật Tiến | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
072.08.36.H27 | Trường THCS Hồ Tùng Mậu | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
072.11.35.H02 | Trường Mầm non Cẩm Lý | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
072.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Hải - huyện Diễn Châu | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
072.12.31.H02 | Trường Trung học cơ sở Song Vân | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
072.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Giáp Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
072.14.18.H41 | Trường THCS Tân Thành - huyện Yên Thành | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
072.34.47.H35 | Trường PTDTBT THCS Căn Co | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
072.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Xá - huyện Nghi Lộc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
072.36.11.H55 | Trường PTDTNT THCS Đại Từ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
072.41.11.H55 | Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
073.01.18.H58 | Trường Mẫu giáo Mỹ Tân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
073.02.33.H50 | Trường TH&THCS Hải Quy | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
073.02.36.H50 | Trường TH & THCS Xy | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
