Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
070.11.35.H02 | Trường Mầm non Bảo Sơn 2 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
070.12.04.H41 | Trường THCS Thị Trấn - huyện Diễn Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
070.12.33.H02 | Trường Mầm non Hợp Thịnh số 1 | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
070.25.07.H41 | Trường Mầm non Tây Sơn - Huyện Kỳ Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
070.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Vạn - huyện Nghi Lộc | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
070.36.11.H55 | Trường THCS Cát Nê | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
070.39.11.H55 | Trường THCS Tiên Phong | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
071.02.32.H50 | Trường TH & THCS Triệu Long | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
071.02.33.H50 | Trường TH&THCS Thiện Thành | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
071.02.38.H50 | Trường PTDTBT TH Vĩnh Ô | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
071.02.47.H29 | Trường TH Nguyễn Hiền | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
071.02.48.H29 | Trường THCS Hai Bà Trưng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
071.02.53.H29 | Trường THCS Tùng Thiện Vương | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
071.02.54.H29 | Trường MN Búp bê xinh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
071.02.65.H29 | Trường TH Hưng Long | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
071.03.31.H38 | Trường MN Na Hối | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
071.03.60.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
071.04.30.H42 | Trường Mầm non Quảng Lạc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
071.05.18.H22 | Trường THCS Kim Ngọc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
071.05.29.H63 | Trường Tiểu học và THCS Sơn A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
071.08.12.G12 | KBNN Huyện Lâm Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
071.08.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Lâm Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
071.09.21.H12 | THCS Thới Phong | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
071.11.22.H41 | Trường Mầm non Quang Trung 2 - Thành Phố Vinh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
071.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Tân - huyện Diễn Châu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
071.12.33.H02 | Trường Mầm non Hợp Thịnh số 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
071.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Đồng Cốc | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
071.14.18.H41 | Trường Mầm non Tân Thành - huyện Yên Thành | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
071.36.11.H55 | Trường THCS Cù Vân | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
071.39.11.H55 | Trường THCS Trung Thành | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
