Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
069.09.25.H33 | Trường MN Hoa Hồng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
069.09.28.H12 | THCS Nguyễn Du | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
069.10.69.H52 | Trường Tiểu học Sanh Pài | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
069.11.22.H41 | Trường THCS Quang Trung - Thành Phố Vinh | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
069.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Hoàng - huyện Diễn Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
069.13.36.H02 | Trường Trung học cơ sở Chũ | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
069.34.11.H55 | Trường THCS Thanh Định | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
069.39.11.H55 | Trường THCS Thuận Thành | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
069.41.11.H55 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | ||
070.02.36.H50 | Trường TH & THCS Tân Liên | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
070.02.48.H29 | Trường THCS Lê Lợi | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
070.02.56.H29 | Trường THCS Chu Văn An | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
070.02.59.H29 | Trường TH Ngôi Nhà Thông Thái | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
070.02.67.H29 | Trường TH Nguyễn Văn Lịch | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
070.03.31.H38 | Trường MN Lùng Phình | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
070.03.34.H38 | Trường MG Số 2 Kim Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
070.03.60.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
070.03.72.H15 | Trường Tiểu học Trần Phú | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
070.04.30.H42 | Trường Mầm non Phú Sơn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
070.05.18.H22 | Trường THCS Hữu Sản | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
070.07.22.H19 | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
070.07.24.H42 | Trường mầm non Kim Mỹ | ||
070.08.33.H37 | Trường Mầm non xã Y Tịch | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
070.08.36.H27 | Trường THCS Bằng Phúc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
070.09.21.H12 | THCS Thành Vọng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
070.09.26.H12 | THCS Khánh Bình Tây | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
070.09.28.H12 | THCS An Xuyên 1 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
070.10.69.H52 | Trường Tiểu học Tịm Khem | ||
070.11.05.H41 | Trường Tiểu học Tiểu học Thái Sơn - huyện Đô Lương | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
070.11.22.H41 | Trường Mầm non Quang Trung 1 - Thành Phố Vinh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
