Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
068.03.34.H38 | Trường MG số 1 Xuân Hòa | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
068.03.60.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
068.03.66.H15 | Trường THCS Hùng Vương | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
068.03.72.H15 | Trường Tiểu học Tô Hiệu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
068.05.18.H22 | Trường THCS Đồng Yên | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
068.08.32.H37 | Trường Mầm non xã Hữu Liên | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
068.09.26.H12 | THCS Khánh Bình Đông | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
068.09.28.H12 | THCS Định Bình | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
068.11.05.H41 | Trường Tiểu học Tân Sơn - huyện Đô Lương | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
068.14.18.H41 | Trường THCS Đức Thành - huyện Yên Thành | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
068.27.08.H41 | Trường THCS Long Lâm - huyện Nam Đàn | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
069.01.18.H58 | Trường Mẫu giáo Mỹ Lương | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
069.02.29.H25 | Trường THCS Xuân Khê | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
069.02.36.H50 | Trường TH & THCS Tân Hợp | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
069.02.38.H50 | Trường PTDTBT TH Vĩnh Hà | ||
069.02.47.H29 | Trường MNTT Chân Xinh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
069.02.51.H29 | Trường TH Bình Tiên | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
069.02.52.H29 | Trường TH Nguyễn Văn Hưởng | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
069.02.59.H29 | Trường TH Việt Mỹ | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
069.03.20.H07 | Trường Mẫu giáo An Phú Trung | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
069.03.30.H38 | Trường MN Việt Hà | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
069.03.31.H38 | Trường MN Cốc Lầu | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
069.03.33.H38 | Trường MN Bản Xèo | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
069.03.34.H38 | Trường MG số 2 Bảo Hà | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
069.03.65.H15 | Trường THCS Tô Hiệu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
069.03.67.H10 | Trường mầm non tư thục Hoa Trạng Nguyên | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
069.04.30.H42 | Trường Mầm non Phú Lộc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
069.07.25.H19 | Trường Mầm non Xuân Thành | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
069.08.36.H27 | Trường THCS Trung Phú | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
069.09.21.H12 | THCS Thanh Tùng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
