Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
067.03.34.H38 | Trường MG số 1 Vĩnh Yên | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
067.03.60.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
067.03.65.H15 | Trường THCS Nguyễn Du | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
067.03.66.H15 | Trường THCS Hoàng Hoa Thám | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
067.03.72.H15 | Trường Tiểu học Thăng Trị | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
067.07.25.H19 | Trường Mầm non Thọ Vực | ||
067.07.31.H19 | Trường Mẫu giáo Hoa Phượng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
067.08.31.H27 | Trường THCS Thắng Tượng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
067.09.25.H33 | Trường MN Bàn Thạch | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
067.09.26.H12 | THCS Khánh Bình | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
067.10.25.H01 | Trường THCS Bình Thủy | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
067.10.69.H52 | Trường Tiểu học Phổng Lăng | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
067.12.29.H02 | Trường Mầm non Tân Thịnh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
067.12.31.H02 | Trường Trung học cơ sở Ngọc Vân | ||
067.12.33.H02 | Trường Mầm non Xuân Cẩm số 2 | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
067.13.36.H02 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở Sơn Hải | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
067.25.07.H41 | Trường Mầm non Tà Cạ - Huyện Kỳ Sơn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
067.34.47.H35 | Trường PTDTBT THCS Hồng Thu | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
067.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Văn - huyện Nghi Lộc | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
067.39.11.H55 | Trường THCS Tân Phú | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
068.02.29.H25 | Trường THCS Văn Lý | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
068.02.47.H29 | Trường MN Miền Trẻ Thơ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
068.02.53.H29 | Trường THCS Bình An | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
068.02.56.H29 | Trường THCS Lê Qúy Đôn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
068.02.58.H29 | Trường MNTT Hoa Mai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
068.02.59.H29 | Trường TH Bình Quới Tây | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
068.02.60.H29 | Trường MN Nắng Hồng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
068.02.67.H29 | Trường TH Trần Văn Chẩm | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
068.03.32.H38 | Trường MN Hoa Hồng xã Phong Niên | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
068.03.33.H38 | Trường MN Bản Vược |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
