Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
066.03.66.H15 | Trường THCS Hoàng Diệu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
066.03.67.H10 | Trường mầm non tư thục Hoa Ngọc Lan | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
066.05.29.H63 | Trường Tiểu học và THCS Hoàng Văn Thọ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
066.07.31.H19 | Trường Mẫu giáo Hòang Yến | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
066.08.39.H27 | Trường THCS Huy Nam Yên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
066.09.25.H33 | Trường MN Bàn Tân Định | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
066.09.28.H12 | THCS Hòa Tân | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
066.10.25.H01 | Trường THCS Bình Mỹ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
066.11.05.H41 | Trường Tiểu học Quang Sơn - huyện Đô Lương | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
066.11.30.H02 | Trường Trung học cơ sở Yên Lư | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
066.12.29.H02 | Trường Mầm non Quang Thịnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
066.12.33.H02 | Trường Mầm non Đoan Bái số 2 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
066.14.18.H41 | Trường Tiểu học số 2 Đô Thành - huyện Yên Thành | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
066.25.07.H41 | Trường PTDTBT THCS Phà Đánh - Huyện Kỳ Sơn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
066.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Văn - huyện Nghi Lộc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
066.36.11.H55 | Trường Tiểu học Yên Lãng 2 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
067.02.29.H25 | Trường THCS Tiến Thắng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
067.02.32.H50 | Trường Tiểu học Triệu Phước | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
067.02.33.H50 | Trường TH&THCS Hải Sơn | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
067.02.47.H29 | Trường MNTT Nhóc Trùm | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
067.02.48.H29 | Trường THCS Kiến Thiết | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
067.02.52.H29 | Trường TH Phú Mỹ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
067.02.54.H29 | Trường MN Phú Hữu | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
067.02.56.H29 | Trường THCS Nguyễn Huệ | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
067.02.58.H29 | Trường MNTT An Lạc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
067.02.60.H29 | Trường MN Tuổi Hồng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
067.02.62.H29 | Trường MN TT Thiên Thần Nhỏ | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
067.02.64.H29 | Trường MN Ngôi Nhà Hạnh Phúc | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
067.02.65.H21 | Trường Mầm non Sao Khuê – phường Đống Đa | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
067.02.67.H29 | Trường TH Phước Vĩnh An | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
