Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
063.10.36.H43 | Trường mầm non Bình Minh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
063.11.22.H41 | Trường Tiểu học Nghi Phú 1 - Thành Phố Vinh | ||
063.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Bích - huyện Diễn Châu | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
063.12.29.H02 | Trường Mầm non Nghĩa Hưng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
063.12.31.H02 | Trường Trung học cơ sở Liên Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
063.12.33.H02 | Trường Mầm non Thái Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
063.15.27.H42 | Trường Mầm non Liên Sơn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
063.25.07.H41 | Trường PTDTBT THCS Nậm Cắn - Huyện Kỳ Sơn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
063.27.08.H41 | Trường Tiểu học Lê Hồng Sơn - huyện Nam Đàn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
063.34.47.H35 | Trường THCS Làng Mô | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
063.42.11.H55 | Trường THCS Trúc Mai | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
064.01.18.H58 | Trường Mẫu giáo Hậu Mỹ Bắc B | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
064.01.20.H58 | Trường Mầm non Thạnh Phú | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
064.02.48.H29 | Trường THCS Phan Sào Nam | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
064.02.51.H29 | Trường MN TT Bi Bo | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
064.02.57.H29 | Trường MN Hoàng Anh 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
064.02.59.H29 | Trường TH Đống Đa | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
064.02.64.H29 | Trường MN Thanh Tâm | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
064.02.67.H29 | Trường TH Phước Hiệp | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
064.03.24.H07 | Trường Mẫu giáo Phong Nẫm | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
064.03.31.H38 | Trường MG Tả Củ Tỷ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
064.03.36.H38 | Trường Mầm non Trung Chải | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
064.03.60.H15 | Trường Tiểu học Ngô Mây | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
064.03.64.H15 | Trường THCS Cao Bá Quát | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
064.03.66.H15 | Trường THCS Chu Văn An | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
064.03.67.H10 | Trường Tiểu học Xuân Hồng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
064.04.30.H42 | Trường Mầm Non Đồng Phong | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
064.05.18.H22 | Trường Tiểu học Tân Tiến | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
064.06.12.G12 | KBNN Huyện Chợ Đồn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
064.06.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Chợ Đồn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
