Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
062.34.11.H55 | Trường THCS Phú Tiến | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
062.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Trung - huyện Nghi Lộc | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
062.41.11.H55 | Trường Tiểu học Đồng Liên | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
063.01.18.H58 | Trường Mẫu giáo Hòa Khánh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
063.01.20.H58 | Trường Mầm non Nhị Bình | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
063.02.29.H25 | Trường THCS Nhân Nghĩa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
063.02.36.H50 | Trường PTDTBT TH & THCS Hướng Lập | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
063.02.47.H29 | Trường MNTT Đông Bắc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
063.02.52.H29 | Trường MN Thành Phố Tuổi Thơ | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
063.02.54.H29 | Trường MN Trúc Xinh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
063.02.56.H29 | Trường TH Việt Mỹ Úc | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
063.02.59.H29 | Trường TH Bạch Đằng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
063.02.60.H29 | Trường MN Bé Xinh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
063.02.62.H29 | Trường Gấu Trúc | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
063.02.63.H29 | Trường mầm non Mẫu Tâm | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
063.02.65.H29 | Trường TH An Phú Tây 2 | Căn cứ QĐ 47/QĐ-STTTT ngày 04/03/2020 của Sở TTTT tỉnh Lào Cai | 03/03/2020 |
063.02.67.H29 | Trường TH Phú Mỹ Hưng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
063.03.30.H38 | Trường MN Sao Mai | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
063.03.34.H38 | Trường MG Minh Tân | ||
063.03.35.H38 | Trường MN Thanh Bình | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
063.03.66.H15 | Trường THCS Cao Bá Quát | ||
063.03.67.H10 | Trường Mẫu giáo Phước Sơn | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
063.03.72.H15 | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
063.05.22.H22 | THCS Phú Linh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
063.06.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Bạch Thông | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
063.07.24.H42 | Trường mầm non Bình Minh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
063.07.25.H19 | Trường Mẫu giáo Trảng Táo | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
063.08.31.H27 | Trường Tiểu học Bắc Sơn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
063.08.36.H27 | Trường THCS TT Tây Sơn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
063.09.28.H12 | THCS Lương Thế Vinh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
