Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
064.08.32.H37 | Trường Mầm non xã Hòa Lạc | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
064.08.36.H27 | Trường THCS Sơn Tây | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
064.09.21.H12 | THCS Tạ An Khương Nam | ||
064.09.25.H33 | Trường TH Thạnh Phước 2 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
064.10.25.H01 | Trường THCS Bình Long | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
064.11.35.H02 | Trường Tiểu học Vũ Xá | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
064.12.04.H41 | Trường TH Diễn Tháp - huyện Diễn Châu | ||
064.12.31.H02 | Trường Trung học cơ sở Ngọc Châu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
064.13.36.H02 | Trường Tiểu học Thanh Hải 2 | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
064.25.07.H41 | Trường Mầm non Phà Đánh - Huyện Kỳ Sơn | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
064.27.08.H41 | Trường THCS Xuân Hoà - huyện Nam Đàn | ||
064.34.11.H55 | Trường THCS Phượng Tiến | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
064.36.11.H55 | Trường Tiểu học Việt Ân | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
064.39.11.H55 | Trường THCS Phúc Tân | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
065.02.29.H25 | Trường THCS Nhân Đạo | ||
065.02.36.H50 | Trường TH & THCS Hướng Việt | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
065.02.37.H50 | Trường TH & THCS Gio Phong | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
065.02.53.H29 | Trường THCS Chánh Hưng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
065.02.57.H29 | Trường MN Hoa Hồng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
065.02.58.H29 | Trường MNTT Ngôi Sao Tuổi Thơ | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
065.02.59.H29 | Trường TH Tầm Vu | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
065.02.63.H29 | Trường MNTT Ban Mai | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
065.02.65.H29 | Trường TH Bình Chánh | ||
065.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Thanh Liên - huyện Thanh Chương | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
065.03.32.H38 | Trường MN Bình Minh thị trấn Phố Lu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
065.03.64.H15 | Trường THCS Lê Hồng Phong | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
065.03.65.H15 | Trường THCS Ngô Quyền | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
065.03.67.H10 | Trường THCS Bình Minh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
065.03.72.H15 | Trường Tiểu học Phước Thọ | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
065.06.12.G12 | KBNN Huyện Chợ Mới | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
