Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
061.02.65.H29 | Trường MN Lan Nhi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
061.02.67.H29 | Trường TH Phú Hòa Đông 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
061.02.68.H29 | Trường THCS Nguyễn Hồng Đào | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
061.03.20.H07 | Trường Mẫu giáo An Đức | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
061.03.31.H38 | Trường MG Nậm Khánh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
061.03.35.H38 | Trường MN Tả Thàng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
061.03.72.H15 | Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
061.04.30.H42 | Trường Mầm Non Văn Phong | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
061.06.18.G12 | Chi Cuc Thuế Huyên Ba Bể | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
061.07.29.H19 | Trường Mầm non La Ngà | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
061.08.28.H37 | Trường Mầm non xã Tân Liên | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
061.08.31.H37 | Trường Mầm non xã Tú Xuyên | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
061.08.32.H27 | Trường THCS Phúc Lộc | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
061.08.33.H37 | Trường Mầm non xã Liên Sơn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
061.08.36.H27 | Trường tiểu học Sơn Tiến | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
061.09.21.H12 | THCS Quách Phẩm Bắc | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
061.09.25.H33 | Trường TH Thạnh Lộc 2 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
061.10.65.H52 | Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Mường Thải | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
061.10.69.H52 | Trường Tiểu học Mường Khiêng 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
061.12.04.H41 | Trường Mầm non Diễn Quảng - huyện Diễn Châu | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
061.12.31.H02 | Trường Trung học cơ sở Lan Giới | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
061.14.15.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Nghĩa Hoàn- huyện Tân Kỳ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
061.15.27.H42 | Trường Mầm non Gia Vượng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
061.27.08.H41 | Trường THCS Vân Diên - huyện Nam Đàn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
061.30.46.H35 | Trường PTDTBT THCS Vàng Ma Chải | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
061.34.11.H55 | Trường THCS Phú Đình | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
061.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Trung - huyện Nghi Lộc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
061.41.11.H55 | Trường Tiểu học Đồng Bẩm | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
062.01.20.H58 | Trường Mầm non Long Định | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
062.02.25.H25 | Trường THCS Đinh Xá | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
