Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
059.08.25.H37 | Trường PTDT bán trú Tiểu học xã Minh Phát | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
059.08.28.H37 | Trường Mầm non thị trấn Cao Lộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
059.08.29.H37 | Trường Mầm non xã Vũ Sơn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
059.09.21.H12 | THCS Nguyễn Huân | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
059.10.28.H19 | Trường Mầm non Thanh Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
059.10.36.H43 | Trường mẫu giáo Sao Mai | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
059.10.69.H52 | Trường Tiểu học Mường É 1 | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
059.11.05.H41 | Trường Mầm Non Nam Sơn - huyện Đô Lương | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
059.11.30.H02 | Trường Trung học cơ sở thị trấn Neo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
059.11.35.H02 | Trường Tiểu học Cương Sơn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
059.13.36.H02 | Trường Tiểu học Tân Mộc | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
059.25.07.H41 | Trường PTDTBT TH & THCS Nậm Càn - Huyện Kỳ Sơn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
059.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Tiến - huyện Nghi Lộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
059.36.11.H55 | Trường Tiểu học Tân Linh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
059.42.11.H55 | Trường THCS Thống Nhất | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
060.01.20.H58 | Trường Mầm non Đông Hòa | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
060.02.36.H50 | Trường TH &THCS A Xing | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
060.02.47.H29 | Trường MNTT Montessori | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
060.02.52.H29 | Trường MN Hoa Ti Gôn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
060.02.54.H29 | Trường MN Bình Minh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
060.02.65.H21 | Trường Mầm non Hương Sen – xã Tân Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
060.02.68.H29 | Trường THCS Tân Xuân | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
060.03.34.H38 | Trường MG Long Khánh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
060.03.64.H15 | Trường Tiểu học Trần Cao Vân | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
060.06.12.G12 | KBNN Huyện Pác Nặm | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
060.07.25.H19 | Trường Mầm non Xuân Phú | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
060.07.29.H42 | Trường Mầm non Khánh Tiên | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
060.07.31.H19 | Trường Mẫu giáo Sao Mai | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
060.08.25.H37 | Trường PTDT bán trú Tiểu học xã Hữu Lân | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
060.08.30.H37 | Trường Mầm non xã Thiện Thuật | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
