Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
058.02.60.H29 | Trường MN Hoa Phượng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
058.02.65.H21 | Trường Mầm non Hoa Sữa – xã An Phú | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
058.02.68.H29 | Trường THCS Tam Đông 1 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
058.03.20.H07 | Trường Mẫu giáo Vĩnh Hoà | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
058.03.64.H15 | Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân | ||
058.03.66.H15 | Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
058.03.71.H15 | Trường THCS Quang Trung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
058.05.18.H22 | Trường Tiểu học Yên Long | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
058.05.21.H22 | Trường THCS Thèn Phàng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
058.05.29.H63 | Trường Tiểu học Nghĩa Tâm | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
058.06.12.G12 | KBNN Thị xã Bắc Kạn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
058.06.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Bắc Kạn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
058.06.18.G12 | Chi Cục Thuế Thị xã Bắc Kạn | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
058.07.31.H19 | Trường Mẫu giáo Quảng Tiến | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
058.08.25.H37 | Trường PTDT bán trú Tiểu học xã Ái Quốc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
058.08.28.H37 | Trường Mầm non xã Mẫu Sơn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
058.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Ngọc | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
058.08.32.H37 | Trường Mầm non Liên Cơ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
058.08.35.H27 | Trường THCS Đậu Quang Lĩnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
058.08.36.H03 | Trường THCS Xuân Dương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
058.08.39.H27 | Trường THCS Cẩm Thịnh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
058.09.21.H12 | THCS Ngọc Chánh | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
058.09.25.H12 | THCS Trí Phải Tây | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
058.09.25.H33 | Trường TH Thạnh Hưng 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
058.09.26.H12 | Trường TH 3 Sông Đốc | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
058.10.28.H19 | Trường Mầm non Phú Bình | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
058.10.65.H52 | Trường Tiểu học và THCS Tường Phong | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
058.10.69.H52 | Trường Tiểu học Mường Bám 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
058.11.05.H41 | Trường Tiểu học Mỹ Sơn - huyện Đô Lương | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
058.11.35.H02 | Trường Tiểu học Tiên Nha | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
