Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
057.08.37.H27 | TrườngTHCS Hương Lâm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
057.09.21.H12 | THCS Long Hòa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
057.09.25.H12 | THCS Tân Phú | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
057.09.27.H33 | Trường MG Sơn Kiên | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
057.09.28.H12 | Tiểu học Lý Tự Trọng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
057.10.36.H43 | Trường mẫu giáo Văn Hải | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
057.10.65.H52 | Trường Tiểu học và THCS Tường Tiến | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
057.10.69.H52 | Trường Tiểu học Mường Bám 1 | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
057.11.05.H41 | Trường Mầm Non Mỹ Sơn - huyện Đô Lương | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
057.11.30.H02 | Trường Trung học cơ sở Tân Liễu | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
057.11.35.H02 | Trường Tiểu học Lan Mẫu | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
057.12.10.H41 | Trường Tiểu học Nghĩa Thọ - Huyện Nghĩa Đàn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
057.12.31.H02 | Trường Trung học cơ sở Cao Xá | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
057.12.33.H02 | Trường Trung học cơ sở Lương Phong | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
057.13.34.H02 | Trường Mầm non Tam Tiến | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
057.13.36.H02 | Trường Tiểu học Tân Hoa | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
057.15.27.H42 | Trường Mầm non Gia Trung | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
057.27.08.H41 | Trường Tiểu học Thị Trấn - huyện Nam Đàn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
057.30.46.H35 | Trường PTDTBT THCS Nậm Xe | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
057.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Thuận - huyện Nghi Lộc | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
057.38.11.H55 | Trường THCS Yên Trạch | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
057.41.11.H55 | Trường Tiểu học Cao Ngạn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
058.01.20.H58 | Trường Mầm non Dưỡng Điềm | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
058.02.25.H25 | Trường THCS Tiên Hải | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
058.02.26.H25 | Trường THCS Nguyễn Khuyến | ||
058.02.29.H25 | Trường THCS Nhân Hậu | ||
058.02.38.H50 | Trường THCS Tôn Thất Thuyết | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
058.02.51.H29 | Trường MN TT Tuổi Thơ 11 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
058.02.52.H29 | Trường MN ABC | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
058.02.55.H29 | Trường THCS Trần Phú | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
