Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
056.12.33.H02 | Trường Trung học cơ sở Hoàng Vân | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
056.13.34.H02 | Trường Mầm non Hồng Kỳ | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
056.27.08.H41 | Trường Mầm non Thị Trấn - huyện Nam Đàn | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
056.27.49.H35 | Trường PTDTBT THCS Bum Tở | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
056.30.46.H35 | Trường PTDTBT THCS Hoang Thèn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
056.38.11.H55 | Trường THCS Yên Ninh | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
056.41.11.H55 | Trường Tiểu học Cam Giá | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
056.42.11.H55 | Trường THCS Phương Giao | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
057.02.26.H25 | Trường THCS Đồng Du | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
057.02.29.H25 | Trường THCS Nhân Chính | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
057.02.32.H50 | Trường THCS Triệu Phước | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
057.02.47.H29 | Trường MNTT Tương Lai | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
057.02.51.H29 | Trường MN TT Hoa Phượng2 | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
057.02.54.H29 | Trường MN Á Châu | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
057.02.65.H29 | Trường MN Hoa Hồng Nhỏ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
057.02.68.H29 | Trường THCS Tô Ký | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
057.03.20.H07 | Trường Mẫu giáo Bảo Thạnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
057.03.21.H07 | Trường Mẫu giáo Vành Khuyên | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
057.03.30.H38 | Trường MN Hoa Sen | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
057.03.32.H38 | Trường TH số 3 Xuân Quang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
057.03.34.H38 | Trường TH Yên Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
057.03.35.H38 | Trường MN Nấm Lư | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
057.03.60.H15 | Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
057.03.64.H15 | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
057.03.67.H10 | Trường Mẫu giáo Sơn Ca | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
057.03.71.H15 | Trường THCS Phú Xuân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
057.05.21.H22 | Trường THCS Tân Thành | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
057.07.25.H19 | Trường Mẫu giáo Xuân Trường | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
057.07.30.H63 | Trường Trung học cơ sở thị trấn Mậu A | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
057.08.35.H27 | Trường THCS Đồng Lạng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
