Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
056.02.53.H29 | Trường TH Tuy Lý Vương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
056.02.55.H29 | Trường THCS Lạc Hồng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
056.02.57.H29 | Trường MN Ánh Sao Mai | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
056.02.59.H29 | Trường TH Nguyễn Đình Chiểu | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
056.02.62.H29 | Trường Mầm Non Bé Ngôi Sao | ||
056.02.68.H29 | Trường THCS Lý Chính Thắng 1 | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
056.03.32.H38 | Trường TH số 3 Xuân Giao | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
056.03.38.H38 | Trường TH số 2 Tân Thượng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
056.03.64.H15 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
056.03.65.H15 | Trường THCS Bế Văn Đàn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
056.03.66.H15 | Trường Tiểu học Trần Bình Trọng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
056.03.67.H10 | Trường Mẫu giáo Bình Minh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
056.05.18.H22 | Trường Tiểu học Vĩnh Thành | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
056.05.21.H22 | Trường THCS Tả Nhìu | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
056.07.30.H19 | Trường Mẫu giáo Cẩm Đường | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
056.07.31.H19 | Trường Mẫu giáo Sông Mây | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
056.08.25.H37 | Trường Tiểu học xã Xuân Tình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
056.08.29.H37 | Trường Mầm non xã Vạn Thủy | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
056.08.30.H37 | Trường Mầm non xã Thiện Long | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
056.08.33.H37 | Trường Mầm non xã Chiến Thắng | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
056.08.37.H27 | TrườngTHCS Thị trấn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
056.08.39.H27 | Trường THCS Cẩm Trung | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
056.08.40.H27 | Trường TH&THCS Kỳ Lạc | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
056.10.28.H19 | Trường Mầm non Phú Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
056.10.36.H43 | Trường mẫu giáo Đài Sơn | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
056.10.62.H52 | Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Phiêng Pằn | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
056.10.65.H52 | Trường Tiểu học và THCS Nam Phong | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
056.11.05.H41 | Trường Tiểu học Minh Sơn - huyện Đô Lương | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
056.11.30.H02 | Trường Trung học cơ sở Tân An | ||
056.12.32.H02 | Trường Trung học cơ sở Hoàng Ninh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
