Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
055.08.32.H27 Trường THCS Xuân Lộc 4028/QĐ-UBND13/09/2018
055.08.32.H37 Trường Mầm non 1 xã Tân Thành 2803/QĐ-UBND27/09/2017
055.08.35.H27 Trường Tiểu học Đức Tùng 558/QĐ-UBND18/03/2020
055.08.36.H03 Trường THCS Hảo Nghĩa 4028/QĐ-UBND13/09/2018
055.08.40.H27 Trường THCS Kỳ văn 1244/QĐ-UBND11/07/2018
055.09.21.H12 THCS Dương Thị Cẩm Vân 1030/QĐ_UBND26/06/2018
055.09.25.H33 Trường TH Thạnh Hòa 1 3487/QĐ-UBND28/11/2017
055.09.27.H33 Trường MG Thổ Sơn 321/QĐ-UBND20/03/2017
055.09.28.H12 Tiểu học Trần Quốc Toản 558/QĐ-UBND18/03/2020
055.10.28.H19 Trường Mầm non Phú An 567/QĐ-UBND01/07/2020
055.10.34.H43 Trường mẫu giáo Phước Thái 333/QĐ-UBND12/02/2019
055.10.62.H52 Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Phiêng Cằm 11240/BTC-THTK16/09/2018
055.10.69.H52 Trường Tiểu học Liệp Tè 1313/QĐ-UBND11/07/2018
055.11.22.H41 Trường Mầm non Nghi Kim - Thành Phố Vinh 1113/QĐ-UBND03/06/2018
055.12.29.H02 Trường Mầm non Thái Đào 1544 /QĐ-UBND22/06/2021
055.12.32.H02 Trường Trung học cơ sở Quảng Minh 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
055.12.33.H02 Trường Trung học cơ sở Danh Thắng 1560/QĐ_UBND18/06/2018
055.12.66.H45 Trường THCS Trần Phú 1113/QĐ-UBND03/06/2018
055.14.18.H41 Trường Tiểu học Tiến Thành - huyện Yên Thành 4197/QĐ-UBND21/11/2017
055.34.47.H35 Trường THCS số 1 Noong Hẻo 1126/QĐ-UBND18/05/2020
055.36.09.H41 Trường THCS Nghi Trung - huyện Nghi Lộc 4197/QĐ-UBND21/11/2017
055.39.11.H55 Trường Tiểu học Vạn Phái 2 333/QĐ-UBND12/02/2019
055.41.11.H55 Trường Mầm Non Túc Duyên 4028/QĐ-UBND13/09/2018
056.01.19.H58 Trường Mầm non Phú Cường 11240/BTC-THTK16/09/2018
056.01.20.H58 Trường Mẫu giáo Vĩnh Kim 11240/BTC-THTK16/09/2018
056.02.26.H25 Trường THCS Đồn Xá 567/QĐ-UBND01/07/2020
056.02.32.H50 Trường THCS Triệu An 11240/BTC-THTK16/09/2018
056.02.36.H50 Trường THCS Húc 333/QĐ-UBND12/02/2019
056.02.37.H50 Trường THCS Thị trấn Gio Linh 11240/BTC-THTK16/09/2018
056.02.48.H29 Trường TH Nguyễn Thanh Tuyền 4028/QĐ-UBND13/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ