Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
055.02.26.H25 | Trường THCS Vũ Bản | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
055.02.27.H25 | Trường THCS Yên Nam | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
055.02.29.H25 | Trường THCS Nguyên Lý | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
055.02.32.H50 | Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
055.02.48.H29 | Trường TH Trần Quốc Thảo | ||
055.02.51.H29 | Trường MN Hoa Cúc | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
055.02.52.H29 | Trường MN Ngôi Nhà Mơ Ước | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
055.02.53.H29 | Trường TH Lý Thái Tổ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
055.02.55.H29 | Trường THCS Cách Mạng Tháng Tám | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
055.02.56.H29 | Trường TH Thái Phiên | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
055.02.57.H29 | Trường MN Đức Tài | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
055.02.58.H29 | Trường MNTT Ngôi Nhà Trẻ Thơ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
055.02.67.H29 | Trường TH Bình Mỹ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
055.02.68.H29 | Trường THCS Đỗ Văn Dậy | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
055.03.16.H41 | Trường Mầm Non Thanh khai - huyện Thanh Chương | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
055.03.20.H07 | Trường Mẫu giáo Bảo Thuận | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
055.03.21.H07 | Trường Mẫu giáo Hoa Lan | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
055.03.22.H07 | Trường Mẫu giáo Phú Đức | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
055.03.26.H07 | Trường Mầm non An Thạnh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
055.03.30.H38 | Trường MN Hoa Lan | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
055.03.31.H38 | Trường MG Cốc Ly 1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
055.03.35.H38 | Trường MN Na Lốc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
055.03.38.H38 | Trường TH số 2 Tân An | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
055.03.66.H15 | Trường Tiểu học Tô Hiệu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
055.03.73.H15 | Trường THCS Yang Mao | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
055.05.21.H22 | Trường THCS Quảng Nguyên | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
055.05.26.H22 | Trường THCS thị trấn Yên Minh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
055.07.25.H19 | Trường Mầm non Xuân Hưng | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
055.08.26.H37 | Trường Mầm non Phi Mỹ | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
055.08.31.H37 | Trường Mầm non xã Lương Năng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
