Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
054.07.25.H19 | Trường Mầm non Xuân Hiệp | 3627/QĐ-UBND | 28/09/2017 |
054.07.29.H19 | Trường Mầm non Sơn Ca | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
054.07.29.H42 | Trường Mầm non Khánh Mậu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
054.08.26.H37 | Trường Mầm non xã Quốc Việt | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
054.08.30.H37 | Trường Mầm non xã Qúy Hòa | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
054.08.31.H37 | Trường Mầm non xã Vân Mộng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
054.08.32.H27 | Trường THCS Đồng Lộc | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
054.08.32.H37 | Trường PTDTBT TH xã Thiện Kỵ | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
054.08.36.H27 | Trường tiểu học Sơn Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
054.08.37.H27 | TrườngTHCS Hòa Hải | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
054.08.39.H27 | Trường Tiểu học Cẩm Quan | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
054.08.40.H27 | Trường THCS Tân Hoa | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
054.09.20.H13 | THCS Tân Hưng Đông | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
054.09.25.H12 | THCS Tân Lợi | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
054.09.26.H12 | Trường TH 3 K. Bình Tây Bắc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
054.09.27.H33 | Trường MN Bình Sơn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
054.10.34.H43 | Trường mẫu giáo Phước Hậu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
054.11.22.H41 | Trường THCS Nghi Đức - Thành Phố Vinh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
054.11.30.H02 | Trường Trung học cơ sở Nội Hoàng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
054.11.35.H02 | Trường Tiểu học thị trấn Đồi Ngô | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
054.12.31.H02 | Trường Tiểu học Việt Ngọc | ||
054.12.33.H02 | Trường Trung học cơ sở Châu Minh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
054.12.37.H02 | Trường Mầm non Vân Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
054.13.36.H02 | Trường Tiểu học Quý Sơn 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
054.15.27.H42 | Trường Mầm non Gia Thắng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
054.25.02.H41 | Trường Tiểu học Lĩnh Sơn - Huyện Anh Sơn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
054.34.47.H35 | Trường THCS Pa Tần | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
054.37.11.H55 | Trường THCS Tân Khánh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
054.42.11.H55 | Trường THCS DTNT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
055.01.20.H58 | Trường Mẫu giáo Tân Lý Đông | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
