Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
053.12.31.H02 | Trường Tiểu học Việt Lập | ||
053.12.33.H02 | Trường Trung học cơ sở Đức Thắng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
053.12.67.H45 | Trường THCS Nguyễn Du | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
053.14.15.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Phú Sơn- huyện Tân Kỳ | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
053.25.02.H41 | Trường Mầm Non Lĩnh Sơn - Huyện Anh Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
053.25.07.H41 | Trường Mầm non Na Ngoi 1 - Huyện Kỳ Sơn | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
053.27.08.H41 | Trường Mầm non Nam Cát- huyện Nam Đàn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
053.30.46.H35 | Trường PTDTBT THCS xã Bản Lang | ||
053.35.11.H55 | Trường THCS Văn Hán | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
053.38.11.H55 | Trường THCS Vô Tranh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
053.41.11.H55 | Trường Mầm non Tích Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
054.01.21.H58 | Trường Mẫu giáo Hòa Định | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
054.01.26.H58 | Trường Mầm non Tuổi Ngọc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
054.02.25.H25 | Trường THCS Liêm Chung | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
054.02.26.H25 | Trường THCS Trung Lương | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
054.02.48.H29 | Trường TH Mê Linh | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
054.02.53.H29 | Trường TH Hưng Phú | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
054.02.56.H29 | Trường TH Phùng Hưng | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
054.02.58.H29 | Trường MNTT Việt Đức | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
054.02.60.H29 | Trường MN Việt Mỹ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
054.03.20.H07 | Trường Mẫu giáo Tân Thủy | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
054.03.21.H07 | Trường Mầm non Hướng Dương | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
054.03.26.H07 | Trường Mầm non Thị Trấn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
054.03.35.H38 | Trường MN Lùng Vai | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
054.03.36.H38 | Trường Mầm non Sa Pả | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
054.03.60.H15 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
054.05.20.H22 | Trường tiểu học Chiến Phố | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
054.05.27.H22 | Trường PTDTNT Đồng Văn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
054.05.28.H22 | Trường THCS Pải Lủng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
054.07.24.H19 | Trường Mầm non Hoa Sen | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
