Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
053.03.21.H07 | Trường Mẫu giáo Sen Hông | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
053.03.22.H07 | Trường Mẫu giáo Tường Đa | ||
053.03.33.H38 | Trường Tiểu học Trịnh Tường 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
053.03.34.H38 | Trường TH Xuân Hoà 1 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
053.03.36.H38 | Trường Mầm non Ô Quý Hồ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
053.03.66.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | ||
053.03.71.H15 | Trường THCS Nguyễn Du | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
053.03.73.H15 | Trường THCS Phan Chu Trinh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
053.04.12.G12 | KBNN Huyện Thạch An | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
053.04.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạch An | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
053.05.22.H22 | PTDTBTTH Minh Tân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
053.07.24.H19 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
053.07.25.H19 | Trường Mầm non Lang Minh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
053.07.26.H19 | Trường Mẫu giáo Hoa Phượng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
053.07.29.H19 | Trường Mầm non Phú Hiệp | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
053.07.31.H19 | Trường Mầm non Ánh Dương | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
053.08.26.H37 | Trường Mầm non xã Chí Minh | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
053.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Hải | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
053.08.35.H27 | Trường Tiểu học Trường Sơn | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
053.08.39.H27 | Trường Tiểu học Cẩm Duệ | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
053.09.25.H12 | THCS Tân Lộc | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
053.09.25.H33 | Trường TH Thạnh Bình 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
053.09.26.H12 | Trường TH 2 K. Bình Tây Bắc | ||
053.09.27.H33 | Trường MG Mỹ Phước | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
053.10.28.H19 | Trường Mầm non Nam Cát Tiên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
053.10.65.H52 | Trường Tiểu học và THCS Tường Phù | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
053.11.35.H02 | Trường Tiểu học Chu Điện 2 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
053.11.69.H45 | Trường THCS Ngô Mây | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
053.12.10.H41 | Trường THCS Liên Thắng - Huyện Nghĩa Đàn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
053.12.29.H02 | Trường Mầm non Tân Thanh | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
