Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
052.10.62.H52 | Trường Tiểu học và THCS Tà Hộc | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
052.10.69.H52 | Trường Tiểu học Chiềng Pha | ||
052.11.35.H02 | Trường Tiểu học Chu Điện 1 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
052.12.04.H41 | Tiểu học Diễn Vạn - huyện Diễn Châu | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
052.12.67.H45 | Trường THCS Đinh Tiên Hoàng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
052.13.34.H02 | Trường Mầm non Xuân Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
052.14.15.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Dũng Hợp- huyện Tân Kỳ | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
052.22.17.H41 | Trường Mầm non Yên Thắng - Huyện Tương Dương | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
052.25.02.H41 | Trường Tiểu học Lạng Sơn - Huyện Anh Sơn | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
052.25.07.H41 | Trường PTDTBT THCS Na Loi - Huyện Kỳ Sơn | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
052.27.08.H41 | Trường THCS Nam Lĩnh - huyện Nam Đàn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
052.30.46.H35 | Trường PTDTBT THCS số 2 xã Bản Lang | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
052.34.11.H55 | Trường THCS Bộc Nhiêu | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
052.34.47.H35 | Trường Tiểu học số 2 Làng Mô | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
052.36.09.H41 | Trường THCS Tiến Thiết - huyện Nghi Lộc | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
052.37.11.H55 | Trường THCS Tân Đức | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
052.38.11.H55 | Trường THCS Tức Tranh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
053.01.18.H58 | Trường Tiểu học Thiện Trung | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
053.02.25.H25 | Trường THCS Kim Bình | ||
053.02.26.H25 | Trường THCS Tràng An | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
053.02.27.H25 | Trường THCS Trác Văn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
053.02.36.H50 | Trường THCS Thanh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
053.02.53.H29 | Trường TH Lý Nhân Tông | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
053.02.54.H29 | Trường MN Anh Đào | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
053.02.59.H29 | Trường TH Trần Quang Vinh | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
053.02.64.H29 | Trường MN Hải Âu | ||
053.02.65.H21 | Trường Mầm non Hoa Phong Lang – phường Hoa Lư | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
053.02.67.H29 | Trường TH An Phú 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
053.02.68.H29 | Trường THCS Đông Thạnh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
053.03.20.H07 | Trường Mẫu giáo An Thủy | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
