Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
052.02.63.H29 | Trường MN Việt Mỹ | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
052.02.64.H29 | Trường MN Hoa Quỳnh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
052.03.16.H41 | Trường Mầm Non Thanh Hương - huyện Thanh Chương | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
052.03.27.H07 | Trường Mẫu giáo An Nhơn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
052.03.31.H38 | Trường MG Bản Cái | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
052.03.33.H38 | Trường Tiểu học Tòng Sành | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
052.03.34.H38 | Trường TH Vĩnh Yên 2 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
052.03.35.H38 | Trường MN Lồ Sử Thàng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
052.03.36.H38 | Trường Mầm non Nậm Sài | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
052.03.73.H15 | Trường THCS Nguyễn Viết Xuân | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
052.04.12.G12 | KBNN Huyện Nguyên Bình | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
052.05.21.H22 | Trường THCS Cốc Rế | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
052.05.26.H22 | Trường THCS Hữu Vinh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
052.05.29.H63 | Trường Tiểu học Bình Thuận | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
052.07.22.H19 | Trường Tiểu học Lê Thị Vân | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
052.07.23.H01 | Trường THCS Vĩnh Xương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
052.07.24.H42 | Trường TH Yên Mật | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
052.07.26.H19 | Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
052.07.29.H19 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
052.07.31.H19 | Trường Mầm non Tuổi Thơ | ||
052.08.26.H37 | Trường Mầm non xã Tri Phương | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
052.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Vĩnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
052.08.34.H03 | Trường THCS Đông Viên | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
052.08.37.H27 | TrườngTHCS Hương Trà | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
052.08.40.H27 | Trường THCS Thư Thọ | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
052.09.21.H12 | Tiểu học Thuận Hòa | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
052.09.25.H12 | THCS Tân Lộc Bắc | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
052.09.26.H12 | Trường TH 1 K. Bình Tây Bắc | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
052.09.31.H33 | Trường TH Thạnh Trị | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
052.10.34.H43 | Trường mẫu giáo Phước Sơn | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
