Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
051.08.25.H37 | Trường Tiểu học xã Tú Đoạn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
051.08.26.H37 | Trường Mầm non xã Trung Thành | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
051.08.32.H27 | Trường THCS Vũ Diệm | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
051.08.32.H37 | Trường Tiểu học xã Quyết Thắng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
051.08.37.H27 | TrườngTHCS Chu Văn An | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
051.09.21.H12 | Tiểu học Thới Phong | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
051.09.28.H12 | Tiểu học Tắc Vân | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
051.09.32.H33 | Trường MG Măng Non | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
051.10.34.H43 | Trường mẫu giáo Phước Thuận | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
051.10.62.H52 | Trường Tiểu học và THCS Nà Sản | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
051.10.67.H52 | Trường Tiểu học và THCS Mường Lầm | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
051.11.22.H41 | Trường THCS Nghi Ân - Thành Phố Vinh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
051.11.69.H45 | Trường THCS Lê Thánh Tông | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
051.12.32.H02 | Trường Trung học cơ sở Quang Châu | ||
051.13.34.H02 | Trường Mầm non thị trấn Cầu gồ | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
051.25.07.H41 | Trường Tiểu học Na Loi - Huyện Kỳ Sơn | ||
051.25.25.H42 | Trường Mầm non Yên Thịnh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
051.27.49.H35 | Trường PTDTBT THCS Pa Ủ | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
051.41.11.H55 | Trường Mầm non Thịnh Đán | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
052.01.26.H58 | Trường Mầm non Sơn Ca | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
052.02.25.H25 | Trường THCS Trần Quốc Toản | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
052.02.28.H25 | Trường THCS Văn Xá | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
052.02.30.H50 | Trường Tiểu học và THCS Phường 3 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
052.02.46.H29 | Trường THCS Đức Trí | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
052.02.48.H29 | Trường TH Lương Định Của | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
052.02.52.H29 | Trường MN Mai Vàng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
052.02.55.H29 | Trường TH Tô Hiến Thành | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
052.02.57.H29 | Trường MN Mặt Trời Bé con 3 | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
052.02.58.H29 | Trường MNTT Tây Thạnh 2 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
052.02.62.H29 | Trường MN ABI | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
