Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
051.02.65.H21 | Trường Mầm non Tuổi Ngọc – xã Chư Á | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
051.02.65.H29 | Trường MN Hoa Hướng Dương | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
051.02.68.H29 | Trường THCS Thị Trấn | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
051.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Bình Dương - huyện Thanh Chương | ||
051.03.20.H07 | Trường Mầm non Thị Trấn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
051.03.31.H38 | Trường MN Thị Trấn Bắc Hà | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
051.03.34.H38 | Trường TH Vĩnh Yên 1 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
051.03.36.H38 | Trường Mầm non Nậm Cang | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
051.03.38.H38 | Trường TH số 2 Khánh Yên Thượng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
051.03.60.H15 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
051.03.63.H15 | Trường THCS Ea Tiêu | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
051.03.64.H15 | Trường Tiểu học Quang Trung | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
051.03.66.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Bé | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
051.03.71.H15 | Trường THCS Lê Duẩn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
051.03.73.H10 | Trường Mẫu giáo Sao Sáng | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
051.03.73.H15 | Trường THCS Nguyễn VănTrỗi | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
051.04.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Hoà An | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
051.05.20.H22 | Trường tiểu học Tụ Nhân | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
051.05.27.H22 | Tiểu học Phố Là | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
051.05.28.H22 | Trường PTDTNT Mèo Vạc | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
051.05.29.H63 | Trường THCS Tú Lệ | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
051.06.31.H63 | Trường Tiểu học và THCS xã Yên Bình | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
051.07.22.H19 | Trường Tiểu học An Bình | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
051.07.24.H19 | Trường Mầm non Xuân Bảo | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
051.07.24.H42 | Trường TH Yên Lộc | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
051.07.25.H19 | Trường Tiểu học Lạc Long Quân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
051.07.26.H19 | Trường Mẫu giáo Lộ 25 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
051.07.29.H19 | Trường Mầm non Phú Vinh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
051.07.30.H19 | Trường Mầm non Thành Nghĩa | ||
051.07.30.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Yên Hợp | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
