Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
050.09.20.H13 | THCSVõ Thị Sáu | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
050.09.21.H12 | Tiểu học Thành Vọng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
050.09.25.H12 | THCS Lê Hoàng Thá | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
050.10.28.H19 | Trường Mầm non Tà Lài | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
050.10.34.H43 | Trường mẫu giáo Phước Hải | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
050.10.36.H43 | Trường mẫu giáo TT Ánh Sáng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
050.10.62.H52 | Trường Tiểu học và THCS Nà Bó | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
050.10.65.H52 | Trường Tiểu học và THCS Tân Lang | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
050.10.67.H52 | Trường Tiểu học và THCS Chiềng Phung | ||
050.11.22.H41 | Trường Tiểu học Nghi Ân - Thành Phố Vinh | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
050.11.28.H02 | Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
050.11.30.H02 | Trường Trung học cơ sở Hương Gián | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
050.11.35.H02 | Trường Tiểu học Thanh Lâm | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
050.12.10.H41 | Trường Tiểu học Nghĩa Sơn - Huyện Nghĩa Đàn | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
050.12.29.H02 | Trường Mầm non Xương Lâm | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
050.12.32.H02 | Trường Trung học cơ sở Vân Trung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
050.14.15.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi- huyện Tân Kỳ | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
050.25.25.H42 | Trường Mầm non Yên Thắng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
050.37.11.H55 | Trường THCS Nga My | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
050.38.11.H55 | Trường THCS Phú Đô | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
051.01.20.H58 | Trường Mẫu giáo Thân Cửu Nghĩa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
051.02.30.H25 | TrườngTHCS Thanh Tân | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
051.02.50.H29 | Trường THCS Văn Lang | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
051.02.52.H29 | Trường MN Vùng Đất Trẻ Thơ | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
051.02.53.H29 | Trường TH Nguyễn Trung Ngạn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
051.02.56.H29 | Trường TH Đề THám | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
051.02.58.H29 | Trường MNTT Kim Đồng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
051.02.59.H29 | Trường TH Bế Văn Đàn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
051.02.60.H29 | Trường MN Hoa Thanh Bình | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
051.02.64.H29 | Trường MN Bầu Trời Xanh | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
