Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
050.02.67.H29 | Trường TH Thị Trấn Củ Chi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
050.02.68.H29 | Trường THCS Nguyễn An Khương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
050.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Thanh Hưng - huyện Thanh Chương | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
050.03.20.H07 | Trường Tiểu học An Hiệp 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
050.03.24.H07 | Trường Mầm non Mỹ Thạnh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
050.03.26.H07 | Trường Mẫu giáo Phước Hiệp | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
050.03.27.H07 | Trường Mẫu giáo An Qui | ||
050.03.30.H38 | Trường MN Duyên Sơn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
050.03.33.H38 | Trường Tiểu học Quang Kim 2 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
050.03.36.H13 | Trường Trung học cơ sở Huỳnh Thúc Kháng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
050.03.60.H15 | Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
050.03.61.H15 | Trường THCS Nguyễn Trường Tộ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
050.03.65.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
050.03.71.H15 | Trường THCS Hoàng Văn Thụ | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
050.03.72.H15 | Trường Tiểu học Mạc Thị Bưởi | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
050.03.73.H10 | Trường Mẫu giáo Vành Khuyên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
050.05.21.H22 | Trường PTDTNT xã Xín Mần | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
050.05.22.H22 | PTDTBT TH Bạch Ngọc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
050.05.28.H22 | Trường PTDTBT THCS Xín Cái | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
050.06.25.H63 | Trường Trung học cơ sở Phúc Lợi | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
050.06.31.H63 | Trường Tiểu học và THCS xã Xuân Long | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
050.07.23.H01 | Trường THCS Tân Thạnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
050.07.29.H19 | Trường Mầm non Phú Hoa | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
050.07.29.H42 | Trường Mầm non Khánh Hải | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
050.08.26.H37 | Trường Mầm non xã Quốc Khánh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
050.08.27.H37 | Trường Mầm non xã Tân Việt | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
050.08.32.H37 | Trường Tiểu học xã Yên Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
050.08.34.H03 | Trường THCS Lương Bằng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
050.08.35.H27 | Trường Tiểu học Đức Yên | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
050.08.40.H27 | Trường THCS Kỳ Tây | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
