Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
049.08.33.H37 | Trường Mầm non Sơn Ca thị trấn Đồng Mỏ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
049.08.36.H03 | Trường THCS Cường Lợi | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
049.08.36.H27 | Trường tiểu học Sơn Thủy | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
049.08.40.H27 | Trường TH&THCS Kỳ Trung | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
049.09.20.H13 | THCS Hòa Trung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
049.09.21.H12 | Tiểu học Thanh Tùng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
049.09.25.H33 | Trường TH Ngọc Thành 2 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
049.09.27.H33 | Trường MG Mỹ Thái | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
049.09.28.H12 | Tiểu học Kim Đồng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
049.10.34.H43 | Trường mẫu giáo Măng Non | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
049.12.29.H02 | Trường Mầm non Tân Hưng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
049.12.32.H02 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Trung | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
049.22.17.H41 | Trường Mầm non Yên Tĩnh - Huyện Tương Dương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
049.25.07.H41 | Trường PTDTBT THCS Mỹ Lý - Huyện Kỳ Sơn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
049.37.11.H55 | Trường THCS Lương Phú | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
050.01.19.H58 | Trường Mẫu giáo Phú Nhuân | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
050.01.21.H58 | Trường Mẫu giáo Trung Hòa | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
050.02.27.H25 | Trường THCS Nguyễn Hữu Tiến | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
050.02.28.H25 | Trường THCS Thụy Lôi | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
050.02.30.H25 | Trường THCS Thanh Tâm | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
050.02.51.H29 | Trường MN TT Hoa Phượng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
050.02.55.H29 | Trường TH Lê Đình Chinh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
050.02.57.H29 | Trường MN Duy Phương 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
050.02.58.H29 | Trường MNTT Anh Thư | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
050.02.60.H29 | Trường MN Thần Đồng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
050.02.61.H29 | Trường THCS Đào Duy Anh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
050.02.62.H29 | Trường MN Học viện Thiên Thần Nhỏ | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
050.02.63.H29 | Trường MN Tinh Tú | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
050.02.65.H21 | Trường Mầm non Tuổi Hoa – xã Ia Kênh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
050.02.65.H29 | Trường MN Minh Thư | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
