Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
049.02.56.H29 | Trường TH Hòa Bình | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
049.02.58.H29 | Trường MNTT Hoàng Gia | ||
049.02.59.H29 | Trường TH Yên Thế | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
049.02.62.H29 | Trường MN Hươu Vàng | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
049.02.65.H21 | Trường Mầm non Hoa Pơ Lang – xã Gào | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
049.02.65.H29 | Trường MN Mặt Trời Đỏ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
049.03.16.H41 | Trường Mầm Non Thanh Hưng - huyện Thanh Chương | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
049.03.27.H07 | Trường Mẫu giáo An Thuận | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
049.03.30.H38 | Trường MN Duyên Hải | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
049.03.32.H38 | Trường TH số 2 Trì Quang | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
049.03.38.H38 | Trường TH số 2 Dần Thàng | ||
049.03.60.H15 | Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
049.03.61.H15 | Trường THCS Nguyễn Du | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
049.03.63.H15 | Trường THCS Ea H'Nin | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
049.03.64.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
049.03.65.H15 | Trường Tiểu học Ea Sol | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
049.04.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Quảng Uyên | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
049.04.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Quảng Uyên | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
049.05.18.H22 | Trường Tiểu học Thượng An | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
049.05.27.H22 | Tiểu học Phó Bảng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
049.05.29.H63 | Trường THCS Sơn Thịnh | ||
049.06.31.H63 | Trường Tiểu học và THCS xã Xuân Lai | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
049.07.22.H19 | Trường Tiểu học Bình Đa | ||
049.07.23.H19 | Trường Mẫu giáo Phú Bình | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
049.07.24.H19 | Trường Mầm non Tuổi Ngọc | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
049.07.26.H19 | Trường Mẫu giáo Gia Tân 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
049.08.27.H37 | Trường Mầm non xã Tân Lang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
049.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Đỉnh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
049.08.31.H37 | Trường Mầm non xã Khánh Khê | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
049.08.32.H37 | Trường Tiểu học xã Hồ Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
