Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
048.09.32.H33 | Trường MG Hoa Lan | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
048.10.25.H01 | Trường Tiểu học A Bình Mỹ | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
048.10.34.H43 | Trường mẫu giáo tư thục Kiều Đàm | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
048.10.36.H43 | Trường mẫu giáo Đạo Long | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
048.10.65.H52 | Trường Tiểu học và THCS Suối Bau | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
048.10.67.H52 | Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Nậm Mằn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
048.11.05.H41 | Trường Mầm Non Hồng Sơn - huyện Đô Lương | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
048.11.30.H02 | Trường Trung học cơ sở Đồng Việt | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
048.11.35.H02 | Trường Tiểu học Bảo Sơn 2 | ||
048.11.69.H45 | Trường THCS Kim Đồng | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
048.12.37.H02 | Trường Mầm non Giáo Liêm | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
048.12.66.H45 | Trường THCS Trần Quốc Toản | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
048.15.27.H42 | Trường Mầm non Gia Minh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
048.25.02.H41 | Trường Mầm Non Tào Sơn - Huyện Anh Sơn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
048.25.25.H42 | Trường Mầm non Yên Thành | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
048.35.11.H55 | Trường THCS Quang Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
048.36.11.H55 | Trường Tiểu học Lục Ba | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
048.37.11.H55 | Trường THCS Kha Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
048.39.11.H55 | Trường Tiểu học Thành Công 3 | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
049.01.26.H58 | Trường Mầm non Sao Mai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
049.02.27.H25 | Trường THCS Mộc Nam | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
049.02.29.H25 | Trường THCS Bắc Lý | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
049.02.30.H50 | Trường Mầm non Ismile | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
049.02.35.H50 | Trường TH & THCS Triệu Nguyên | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
049.02.38.H50 | Trường Tiểu học Vĩnh Tú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
049.02.47.H29 | Trường MNTT Mỹ Đức | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
049.02.50.H29 | Trường THCS Hồng Bàng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
049.02.52.H29 | Trường MN HỒNG LAN | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
049.02.53.H29 | Trường TH Bùi Minh Trực | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
049.02.54.H29 | Trường MN Ngôi Sao Mới |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
