Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
048.03.61.H15 | Trường THCS Ngô Quyền | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
048.03.63.H15 | Trường THCS Ea Bhốk | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
048.03.64.H15 | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
048.03.65.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | ||
048.03.67.H10 | Trường Mẫu giáo Sao Mai | ||
048.03.71.H15 | Trường THCS Chu Văn An | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
048.03.72.H10 | Trường Mầm non Thanh Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
048.03.72.H15 | Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
048.03.73.H15 | Trường THCS Hòa Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
048.04.12.G12 | KBNN Huyện Hạ Lang | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
048.04.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Hạ Lang | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
048.04.30.H42 | Trường TH Văn Phong | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
048.05.18.H22 | Trường Tiểu học Tân Quang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
048.05.21.H22 | Trường PTDTBT THCS Thu Tà | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
048.05.29.H63 | Trường THCS Phúc Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
048.06.25.H63 | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
048.07.23.H19 | Trường Mẫu giáo Bảo Quang | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
048.07.24.H42 | Trường TH Tân Thành | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
048.07.25.H19 | Trường Tiểu học Đinh Tiên Hòang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
048.08.27.H37 | Trường Mầm non xã Thụy Hùng | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
048.08.30.H37 | Trường Mầm non xã Tân Hòa | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
048.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Sơn | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
048.08.32.H37 | Trường Tiểu học xã Yên Vượng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
048.08.35.H27 | Trường Tiểu học Đức Nhân | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
048.08.37.H27 | TrườngTHCS Hà Linh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
048.08.39.H27 | Trường Tiểu học Cẩm Bình | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
048.09.22.H33 | Trường MN thị Trấn Thứ 11 | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
048.09.25.H12 | THCS Hồ Thị Kỷ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
048.09.27.H33 | Trường MG Sóc Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
048.09.28.H12 | Tiểu học Tân Định | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
