Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
047.15.27.H42 | Trường Mầm non Gia Lập | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
047.22.44.H35 | Trường PTDTBT THCS xã Nậm Sỏ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
047.30.46.H35 | Trường THCS Thị trấn Phong Thổ | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
047.36.11.H55 | Trường Tiểu học La Bằng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
047.38.11.H55 | Trường THCS Hợp Thành | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
047.41.11.H55 | Trường Mầm non Tân Long | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
048.01.18.H58 | Trường Tiểu học Mỹ Đức Tây A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
048.01.19.H58 | Trường Mẫu giáo Ngũ Hiệp | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
048.02.26.H25 | Trường THCS Hưng Công | ||
048.02.29.H25 | Trường THCS Vĩnh Trụ | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
048.02.30.H50 | Trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
048.02.32.H50 | Trường TH & THCS Triệu Thượng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
048.02.35.H50 | Trường TH & THCS Mò Ó | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
048.02.44.H13 | Trường Trung học cơ sở Thị trấn Thạnh An 1 | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
048.02.48.H29 | Trường TH Nguyễn Thiện Thuật | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
048.02.52.H29 | Trường MN Việt Nam Canada | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
048.02.55.H29 | Trường TH Lê Thị Riêng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
048.02.57.H29 | Trường MN Hy Vọng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
048.02.58.H29 | Trường MNTT Anpha Miền nam | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
048.02.59.H29 | Trường TH Hà Huy Tập | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
048.02.60.H29 | Trường MN Hoa Mặt Trời | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
048.02.61.H29 | Trường THCS Châu Văn Liêm | ||
048.02.63.H29 | Trường MN ABI 2 | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
048.02.64.H29 | Trường MN Mỹ An | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
048.02.68.H29 | Trường TH Xuân Thới Thượng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
048.03.20.H07 | Trường Tiểu học Tân Hưng | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
048.03.26.H07 | Trường Mẫu giáo Bình Khánh Đông | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
048.03.30.H38 | Trường MN Cam Đường | ||
048.03.36.H38 | Trường Mầm non Hầu Thào | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
048.03.38.H38 | Trường TH số 2 Chiềng Ken | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
