Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
047.07.24.H19 | Trường Mầm non Sơn Ca | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
047.07.24.H42 | Trường TH Thượng Kiệm | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
047.07.29.H19 | Trường Mầm non Phú Hòa | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
047.07.29.H42 | Trường Mầm non Khánh Cư | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
047.07.31.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Trung Trực | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
047.08.25.H37 | Trường Tiểu học xã Sì Nghiều | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
047.08.26.H37 | Trường Mầm non xã Kháng Chiến | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
047.08.27.H37 | Trường Mầm non xã Thanh Hòa | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
047.08.31.H27 | Trường Tiểu học Thạch Tiến | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
047.08.31.H37 | Trường Mầm non Tân Đoàn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
047.08.34.H03 | Trường THCS Nam Cường | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
047.08.34.H27 | Trường THCS Đan Trường Hội | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
047.08.36.H27 | Trường tiểu học Sơn Phúc | ||
047.08.39.H27 | Trường Tiểu học Cẩm Quang | ||
047.08.40.H27 | Trường THCS Giang Đồng | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
047.09.11.H41 | Trường Tiểu học Tri Lễ 4 - huyện Quế Phong | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
047.09.20.H13 | THCS Đông Thới | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
047.09.23.H33 | Trường MG xã Mong Thọ B | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
047.09.25.H12 | PTDT Hữu Nhem | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
047.10.25.H01 | Trường Tiểu học B Bình Chánh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
047.10.34.H43 | Trường mẫu giáo Phước Hữu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
047.10.53.H16 | Trường THCS Quang Trung | ||
047.10.62.H52 | Trường Tiểu học và THCS Mường Bon | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
047.11.28.H02 | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Khắc Nhu | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
047.11.35.H02 | Trường Tiểu học Bảo Sơn 1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
047.11.69.H45 | Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
047.12.29.H02 | Trường Mầm non thị trấn Vôi | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
047.12.32.H02 | Trường Trung học cơ sở Trung Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
047.12.33.H02 | Trường Trung học cơ sở Hợp Thịnh | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
047.12.66.H45 | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
