Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
046.39.11.H55 | Trường Tiểu học Thành Công 1 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
046.42.11.H55 | Trường THCS Thị Trấn Đình cả | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
047.01.19.H58 | Trường Mẫu giáo Mỹ Thành Bắc | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
047.01.21.H58 | Trường Mẫu giáo Song Bình | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
047.02.29.H25 | Trường Tiểu học Đức Lý | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
047.02.30.H50 | Trường Mầm non Hoa Phượng | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
047.02.34.H50 | Trường THCS Thanh An | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
047.02.47.H29 | Trường MNTT Thiên Ân | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
047.02.48.H29 | Trường MNTT Hoa Mai | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
047.02.51.H29 | Trường MN TT Hoa Hồng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
047.02.53.H29 | Trường Hoàng Minh Đạo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
047.02.55.H29 | Trường TH Thiên Hộ Dương | ||
047.02.58.H29 | Trường MNTT Nguyên Ngọc | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
047.02.62.H29 | Trường Mầm non Alpha (T.A.K) | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
047.02.69.H29 | Trường THCS Phước Lộc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
047.03.24.H07 | Trường Mầm non Châu Hòa | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
047.03.31.H38 | Trường TH Tả Củ Tỉ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
047.03.36.H13 | Trường Trung học cơ sở An Khánh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
047.03.37.H38 | Trường MN Thào Chư Phìn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
047.03.38.H38 | Trường TH số 1 Võ Lao | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
047.03.66.H15 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
047.03.67.H10 | Trường Mẫu giáo Đức Liễu | QĐ số 43/QĐ-STTTT | 12/03/2020 |
047.03.67.H15 | Trường PTDTNT THCS huyện | ||
047.03.73.H15 | Trường THCS Hòa Phong | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
047.05.18.H22 | Trường Tiểu học Tân Lập | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
047.05.21.H22 | Trường PTDTBT THCS Pà Vầy Sủ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
047.05.22.H22 | TH B Minh Tân | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
047.05.27.H22 | THCS Phố Cáo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
047.06.25.H63 | Trường Trung học cơ sở Động Quan | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
047.07.22.H19 | Trường Tiểu học Phan Đình Phùng | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
