Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
046.07.30.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phong Dụ Hạ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
046.08.25.H37 | Trường Tiểu học xã Sàn Viên II | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
046.08.27.H37 | Trường Mầm non xã Trùng Khánh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
046.08.30.H37 | Trường Mầm non xã Hồng Thái | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
046.08.32.H37 | Trường Tiểu học xã Yên Bình | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
046.08.33.H37 | Trường PTDTBT Tiểu học 2 xã Hữu Kiên | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
046.08.35.H27 | Trường Tiểu học Đức Quang | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
046.08.36.H03 | Trường THCS Lương Thượng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
046.08.37.H27 | TrườngTiểu học Truông Bát | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
046.08.40.H27 | Trường THCS Kỳ Khang | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
046.09.11.H41 | Trường Tiểu học Tri Lễ 2- huyện Quế Phong | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
046.09.22.H12 | THCS Võ Thị Sáu | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
046.09.23.H33 | Trường MG Mong Thọ A | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
046.09.27.H33 | Trường TH Hiệp Bình | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
046.09.32.H33 | Trường MN Hoa Hồng | ||
046.10.25.H01 | Trường Tiểu học A Bình Chánh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
046.10.28.H19 | Trường Mầm non Sơn Ca | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
046.10.34.H43 | Trường mẫu giáo An Hải | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
046.10.62.H52 | Trường Tiểu học và THCS Mường Bằng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
046.11.05.H41 | Trường Tiểu học Hòa Sơn - huyện Đô Lương | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
046.11.35.H02 | Trường Tiểu học Tam Dị 3 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
046.12.04.H41 | Trường Tiểu học Diễn Kim - huyện Diễn Châu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
046.12.32.H02 | Trường Trung học cơ sở Thượng Lan | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
046.12.37.H02 | Trường Mầm non Phúc Thắng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
046.13.36.H02 | Trường Tiểu học Nam Dương | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
046.14.15.H41 | Trường Tiểu Học Nghĩa Hành- huyện Tân Kỳ | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
046.25.45.H35 | Trường PTDTBT THCS số 1 xã Khoen On | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
046.35.11.H55 | Trường THCS Minh Lập | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
046.36.09.H41 | Trường THCS Nghi Thạch - huyện Nghi Lộc | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
046.38.11.H55 | Trường THCS Giang Tiên | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
